Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 1 · HSK 2.0 cấp 5

Những chi tiết của tình yêu

爱的细节

39 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 39 có audio

Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
细节xì jiéchi tiết
电台diàn táiđài phát thanh
恩爱ēn àiân ái, yêu thương (vợ chồng)
对比duì bǐtương phản
入围rù wéilọt vào vòng chung kết, được chọn vào danh sách
评委píng wěigiám khảo, thành viên ban giám khảo
如何rú hénhư thế nào; bằng cách nào
瘫痪tān huàntê liệt, liệt (mất khả năng vận động/hệ thống ngừng hoạt động)HSK 6
离婚lí hūnly hôn
自杀zì shātự tử, tự sát
抱怨bào yuànphàn nàn, than vãnHSK 6
爱护ài hùyêu thương, bảo vệ; chăm sóc
婚姻hūn yīnhôn nhân
吵架chǎo jiàcãi nhau; cãi vã; tranh cãi gay gắt
相敬如宾xiāng jìng rú bīntương kính như khách (vợ chồng)
暗暗àn ànthầm, lén lút
轮lúnbánh xe
不耐烦bù nài fánkhông kiên nhẫn, bực mình, khó chịu
靠kàophụ thuộc vào
肩膀jiān bǎngvai
伸shēnduỗi ra
手指shǒu zhǐngón tay
歪歪曲曲wāi wāi qū qūngoằn ngoèo, cong queo
递dìbàn giao
脑袋nǎo daiđầu (cơ thể), óc (nơi suy nghĩ)
女士nǚ shìquý bà
叙述xù shùmô tả
居然jū ránbất ngờ thay, không ngờ rằng: phó từ biểu thị sự ngạc nhiên, thường khi kết quả vượt quá (tích cực hoặc tiêu cực) kỳ vọng.
催cuīthúc giục, thúc đẩy
等待děng dàichờ đợi
蚊子wén zimuỗi, con muỗi
半夜bàn yènửa đêm
叮dīngkêu 'đinh', cắn (côn trùng), dặn dò
老婆lǎo povợ
吵chǎoồn ào; ầm ĩ; gây phiền nhiễu bằng tiếng ồnHSK 4
项xiàngmục, hạng; khoản (trong danh sách)
患难与共huàn nàn yǔ gòngcùng chung hoạn nạn
眉毛méi maolông mày
嗓子sǎng zihọng, giọng