Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

bàn giao

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '递' gồm bộ '辶' (bước đi) và '弟' (nghĩa là em trai).
  • Bộ '辶' biểu thị sự di chuyển hoặc truyền đi.
  • Chữ '弟' gợi ý về sự tiếp nối hoặc truyền lại, giống như việc một người em trai kế thừa từ anh trai.

Chữ '递' có nghĩa là truyền đi, giao nộp hoặc chuyền.

Từ ghép thông dụng

chuán

truyền tải, chuyển giao

jiāo

nộp, giao nộp

zēng

tăng dần, gia tăng