Bỏ qua, tới nội dung chính

Tân trần đại tạ tiếng Trung là gì?

Hán Việt tân trần đại tạ =

新陈代谢xīnchén dàixièHSK 6

trao đổi chất

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 新陈代谢

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

陈

trầnchén

xếp đặt, bày biện; cũ kỹ, lâu năm; họ Trần

HSK 6
谢

tạxiè

cảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã

HSK 1

Luyện viết 新陈代谢

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết