Bỏ qua, tới nội dung chính

Tâm cam tình nguyện tiếng Trung là gì?

Hán Việt tâm cam tình nguyện =

心甘情愿xīngānqíngyuànHSK 6

cam tâm tình nguyện, hết lòng hết dạ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 心甘情愿

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 心甘情愿

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết