Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phổ"

Âm phổ

谱

phổpǔ

phả chép phân chia thứ tự; khúc nhạc

HSK 6
溥

phổpǔ

to lớn; khắp nơi

氆

phổpǔ

(xem: phổ lỗ 氆氌,氆氇)

镨

phổpǔ

nguyên tố prazeodi, Pr

Âm phó

傅

phófù

giám hộ, kèm cặp

HSK 4

Từ có chữ 傅

副

phófù

phụ, phó, thứ 2

HSK 6
咐

phófù

dặn dò (吩咐, 嘱咐)

HSK 6
讣

phófù

tin buồn; báo tin có tang

Âm phố

铺

phốpù

cửa hàng buôn bán; giường, phản

HSK 6
浦

phốpǔ

bến sông; cửa sông; ven sông

埔

phốbù

(tên đất)

圃

phốpǔ

vườn trồng rau

Âm phô

铺

phôpù

cửa hàng buôn bán; giường, phản

HSK 6
陠

phôpū

陠

鯆

phôpū

cá heo

舖

phôpù

phô, bày; lát phẳng

Âm phò

驸

phòfù

con ngựa đóng kèm bên xe

Luyện viết các chữ âm "phổ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết