Từ vựng tiếng Trung
pǔ*tōng*huà

Nghĩa tiếng Việt

tiếng phổ thông

3 chữ30 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (nói)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 普: Kết hợp giữa '日' (mặt trời) và các thành phần khác, thể hiện ý nghĩa rộng lớn hoặc phổ biến.
  • 通: Gồm '辶' (bước đi) và '甬', thể hiện ý nghĩa thông suốt, đi qua.
  • 话: Gồm '讠' (nói) và '舌', thể hiện ý nghĩa lời nói hoặc ngôn ngữ.

普通话 có nghĩa là ngôn ngữ phổ thông, thường chỉ tiếng Quan Thoại.

Từ ghép thông dụng

普通话pǔtōnghuà

tiếng Quan Thoại

普通pǔtōng

thông thường, phổ thông

通话tōnghuà

nói chuyện (qua điện thoại)