Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
abbreviationThường dùng cho sách, hoạt động phổ biến kiến thức khoa học cho đại chúng.
Câu ví dụ
- 这是一本科普读物
Đây là sách khoa học phổ thông
- 科普活动
Hoạt động khoa học phổ thông
- 做科普工作
Làm công tác khoa học phổ thông
- 科普很重要
Khoa học phổ thông rất quan trọng
Kết hợp thường gặp
- 科普读物
sách khoa học phổ thông
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.