Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fù*kuǎn

Nghĩa tiếng Việt

thanh toán

Âm Hán Việt

phó khoản

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ khác phải tách ra hoặc dùng giới từ giới thiệu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phó khoản

Từng chữ

  • phógiao phó
  • khoảnthành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thanh toán

Câu ví dụ

  • qǐng thanh 3dào thanh 4guì thanh 4tái thanh 2 thanh 4kuǎn. thanh 3

    Vui lòng đến quầy thanh toán.

  • thanh 3 thanh 3 thanh 3xuǎn thanh 3 thanh 2wǎng thanh 3shàng thanh 4 thanh 4kuǎn. thanh 3

    Bạn có thể chọn thanh toán trực tuyến.

  • què thanh 4rèn thanh 4dìng thanh 4dān thanh 1hòu, thanh 4qǐng thanh 3jǐn thanh 3kuài thanh 4 thanh 4kuǎn. thanh 3

    Sau khi xác nhận đơn hàng, vui lòng thanh toán nhanh chóng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.