Từ vựng tiếng Trung
fù*kuǎn

Nghĩa tiếng Việt

thanh toán

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '付' có bộ nhân đứng (亻), thường liên quan đến con người hoặc hành động của con người.
  • Chữ '款' có bộ thiếu (欠), thường mang ý nghĩa liên quan đến sự thiếu hụt hoặc cần phải làm gì đó.

Từ '付款' có nghĩa là hành động chi trả hoặc thanh toán, thể hiện hành động của con người (付) trong việc hoàn thành một khoản nợ hoặc chi phí (款).

Từ ghép thông dụng

kuǎn

thanh toán

zhī

trả tiền

kuǎnxiàng

khoản tiền