Từ vựng tiếng Trung
pǔ*tōng*rén

Nghĩa tiếng Việt

người thường

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

12 nét

Bộ: (bước đi)

14 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 普 (phổ) chứa bộ 日 (nhật) biểu thị sự phổ biến như ánh sáng mặt trời chiếu sáng mọi nơi.
  • 通 (thông) có bộ 辶 (sước), biểu hiện sự di chuyển, thông qua, kết nối.
  • 人 (nhân) là hình tượng người, biểu thị cá nhân hoặc con người nói chung.

普通人 (phổ thông nhân) nghĩa là người bình thường, người phổ biến.

Từ ghép thông dụng

普通话pǔtōnghuà

tiếng phổ thông

普通朋友pǔtōng péngyǒu

bạn bình thường

普通生活pǔtōng shēnghuó

cuộc sống bình thường