Từ vựng tiếng Trung
tuō*fù托
付
Nghĩa tiếng Việt
giao phó
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
托
Bộ: 扌 (tay)
7 nét
付
Bộ: 亻 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 托: Ký tự này bao gồm bộ thủ 扌 (tay) biểu thị hành động liên quan đến tay và chữ tác 作, thể hiện sự hỗ trợ, nâng đỡ.
- 付: Bao gồm bộ nhân đứng 亻 (người) và chữ phó 付, thể hiện hành động giao cho, phân công.
→ 托付 có nghĩa là giao phó, ủy thác một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho người khác.
Từ ghép thông dụng
托付
giao phó
委托
ủy thác
托运
gửi vận chuyển