Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phát"

Âm phát

酦

phátfā

rượu nấu lại

髪

phátfà

tóc; một phần nghìn của một tấc

Âm phật

佛

phậtfó

Phật, đạo Phật (fó); phảng phất (仿佛) (fú)

HSK 5
怫

phậtfú

uất, tức

艴

phậtfú

giận giữ, hằm hằm

Âm phất

佛

phấtfó

Phật, đạo Phật (fó); phảng phất (仿佛) (fú)

HSK 5
弗

phấtfú

chẳng; trừ đi

拂

phấtfú

phất, phẩy quét

氟

phấtfú

nguyên tố flo, khí flo, F

芾

phấtfèi

che đậy, che lấp

砩

phấtfú

huỳnh thạch

绂

phấtfú

dây thao đeo ấn

祓

phấtfú

trừ khử đi

黻

phấtfú

áo lễ phục

茀

phấtfú

cỏ tốt um; che, mái che, mui xe; phúc, sự may mắn

菝

phấtbá

(một loại thực vật)

绋

phấtfú

dây tam cố (để buộc quan tài)

笰

phấtfú

tên có buộc dây; mui xe

鮄

phấtfú

(xem: phường phất 魴鮄)

袚

phấtbō

quả bí ngô; miếng đệm đầu gối

綍

phấtfú

cái dây lớn

韨

phấtfú

cái phất (để đệm đầu gối khi quỳ)

髴

phấtfú

(xem: phảng phất 髣髴)

Âm phạt

罚

phạtfá

trừng phạt, hình phạt, đánh đập

HSK 5
伐

phạtfá

chinh phạt; chặt

HSK 6
瞂

phạtfá

Trốn

Luyện viết các chữ âm "phát"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết