Từ vựng tiếng Trung
fā*chū

Nghĩa tiếng Việt

phát ra

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, tay phải)

5 nét

Bộ: (miệng mở)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 发: Thành phần chính là '又', gợi nhớ đến một hành động, có thể nghĩ đến việc phát ra hoặc phát triển.
  • 出: Hình ảnh của một cái miệng mở, biểu hiện sự xuất hiện hoặc đi ra ngoài.

发出: Kết hợp hai ký tự này tạo nên ý nghĩa về việc phát ra hoặc phát xuất.

Từ ghép thông dụng

发出fāchū

phát ra, đưa ra

发现fāxiàn

phát hiện

发行fāxíng

phát hành