Chữ Hán âm Hán Việt "lân"
Âm lân
Từ có chữ 邻
Từ có chữ 怜
麟
lânlín
con kỳ lân (như: kỳ lân 麒麟)
鳞
lânlín
vẩy cá, vảy cá; xếp hàng lần lượt
磷
lânlín
nước chảy ở khe đá
粼
lânlín
nước ở giữa các hòn đá
嶙
lânlín
(xem: lân tuân 嶙峋)
遴
lânlín
khó; lựa chọn
辚
lânlín
bậc cửa; tiếng xe chạy
麐
lânlín
con kỳ lân (như: kỳ lân 麒麟)
粦
lânlín
lân; như "lân la" (gdhn) lấn; như "lấn lướt" (gdhn)
驎
lânlín
Tao
瞵
lânlín
chăm chú nhìn; nhãn cầu, tròng mắt
鏻
lânlín
phosphonium
隣
lânlín
gần, kề; láng giềng
Âm lãn
Từ có chữ 懒
Âm lạn
Âm lan
Âm lận
Luyện viết các chữ âm "lân"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết