khắckě
có thể; nhưng; đáng (可爱)
Từ có chữ 可
khắckè
khắc, chạm; 15 phút (một khắc); khoảnh khắc
Từ có chữ 刻
khắc phục, phục hồi; tất phải thế
Từ có chữ 克
nguyên tố krypton, Kr
nghiêm khắc
Tề
犊
khạcgē
khạc ra máu
kháckè
kính cẩn
khácquè
thành thực; thành thật; không giả dối; thật thà; xác; như "xác (thành thực)" § Cũng như 愨.
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.