Từ vựng tiếng Trung
kè*zhì克
制
Nghĩa tiếng Việt
kiềm chế
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
克
Bộ: 十 (số mười)
7 nét
制
Bộ: 刀 (dao)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 克: Phía trên là bộ 十 (số mười), phía dưới là một phần tượng hình chỉ sự thắng lợi và vượt qua.
- 制: Phía trên là bộ 牛 (trâu), dưới là chữ 刀 (dao), chỉ sự chế tạo hoặc kiểm soát bằng công cụ.
→ 克制: Kiềm chế, kiểm soát bản thân.
Từ ghép thông dụng
克服
khắc phục
克星
khắc tinh
克己
tự kiềm chế