Cẩm tú tiền trình tiếng Trung là gì?
Hán Việt cẩm tú tiền trình =
锦绣前程jǐnxiù qiánchéngHSK 6
tương lai tươi sáng rực rỡ như gấm thêu, triển vọng tốt đẹp phía trước
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 锦绣前程Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 锦
Luyện viết 锦绣前程
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết