An cư lạc nghiệp tiếng Trung là gì?
Hán Việt an cư lạc nghiệp =
安居乐业ānjū lèyèHSK 6
an cư lạc nghiệp: sống yên ổn, làm việc vui vẻ; cuộc sống ổn định và hạnh phúc
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 安居乐业Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 安居乐业
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết