Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 革
Chữ Hán bộ
革
53 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
革
gé
thay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi
靮
dí
dây cương ngựa
靰
wù
(xem: ngột lạp 靰鞡)
靭
rèn
nhẫn; như "nhẫn tính" (gdhn)
靱
rèn
Lương
靸
sǎ
lê, kéo lê; giày, dép
靶
bǎ
dây cương ngựa; cái bia để bắn
靳
jìn
ngựa cận (2 con ngựa chạy trong ở xe 4 ngựa)
靷
yǐn
dây thắng đái
靴
xuē
giày ủng
靹
nà
gà lôi
靵
niǔ
chày
鞄
páo
cái túi da; thợ thuộc da
靼
dá
(xem: thát đát 韃靼)
靿
yào
chỗ mũi giày uốn cong
靺
mò
(xem: hạt mạt 鞨靺)
鞅
yāng
cái cổ dề (vòng da quàng cổ ngựa)
鞍
ān
yên cương ngựa
鞏
gǒng
chiêng
鞗
tiáo
dây cương ngựa
鞋
xié
giày, dép
鞒
qiáo
mấu trên yên ngựa
鞎
hén
鞞
鞑
dá
(xem: thát đát 韃靼,鞑靼)
鞊
jié
Lý
鞓
tīng
dây thắt lưng bằng da, đai da
鞔
mán
căng da
鞘
qiào
cái bao đựng dao
鞖
suī
鞖
鞛
běng
鞞
鞠
jū
quả bóng da; nuôi nấng; cong, khom
鞟
kuò
da đã thuộc
鞚
kòng
dàm ngựa (bộ đồ da đóng đầu ngựa)
鞬
jiān
túi đựng cung tên
鞡
la
(xem: ngột lạp 靰鞡)
鞝
shàng
miếng da
鞫
jū
xét hỏi kỹ càng; khốn cùng
鞮
dī
giày da; giày đơn; thông dịch, phiên dịch
鞨
hé
(xem: hạt mạt 鞨靺)
鞪
mù
Tao
鞣
róu
thuộc da; da mềm, da thuộc, da chín
鞧
qiū
dây thắng đái
鞦
qiū
dây thắng đái
鞭
biān
cái roi; gậy, que; pháo đốt; quất, đánh
鞯
jiān
cái đệm lót yên ngựa
鞴
bèi
(xem: câu bị 鞲鞴)
鞲
gōu
(xem: câu bị 鞲鞴,韝鞴)
鞺
tāng
麺
鞻
lóu
rám nắng
鞿
jī
qu
韂
chàn
bộ yên ngựa (gồm yên và đệm)
韈
wà
cái tất (đi vào chân); áo lót của đàn bà
韆
qiān
(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản