Nghĩa tiếng Việt
chiêng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
鞏 = 巩 (Củng, biểu âm) + 革 (Cách, biểu nghĩa: da thuộc); chữ hình thanh. Bộ 革 (da thuộc) xác định nghĩa buộc chặt, ràng buộc bằng da — như dùng dây da để siết chặt, củng cố. 巩 cung cấp âm đọc.
Hán-Việt: củng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "củng": 革 (da, biểu nghĩa: buộc chặt) + 巩 (biểu âm) — nhớ "củng cố" là dùng dây da (革) siết chặt mọi thứ cho thật vững.
Gương Hán-Việt
củng — xuất hiện trong "củng cố" (鞏固), "củng bổ" (巩补) — đều mang nghĩa vững chắc, tăng cường
Mở khoá kiến thức
Biết 鞏 mở khoá 巩固 (củng cố), 鞏膜 (củng mạc — màng cứng mắt) và họ Củng (tên người).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鞏 là chữ hình thanh: 革 (da thuộc) cho nghĩa buộc ràng chắc chắn, 巩 cho âm. Nghĩa gốc là dùng dây da để siết chặt, giữ vững. Mở rộng sang nghĩa kiên cố, vững chắc, củng cố. Kim văn đã có dạng chữ này, cho thấy từ thời đồ đồng người ta đã dùng da để buộc chặt các vật phẩm. Trong tiếng Trung hiện đại, 巩固 (củng cố) là từ thông dụng nhất.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鞏固陣地,不容退縮。
Củng cố trận địa, không được phép rút lui.
- 鞏固友誼,促進合作。
Củng cố tình hữu nghị, thúc đẩy hợp tác.
- 學習成果需要不斷鞏固。
Kết quả học tập cần được củng cố liên tục.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.