Chữ Hán bộ 广

42 chữ

Sắp xếp:
广guǎngrộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤)庀pǐđủ, sắm庆qìngmừng, chúc mừng庄zhuāngtrang trại, gia trang; họ Trang库kùkho chứa đồ vật庐lúnhà tranh, lều ở ngoài đồng; lều gác庋guǐcái giá; giá (để đồ đạc); sắp đặt; bảo tồn; cất giữ床chuángcái giường序xùthứ tự; bài tựa, bài mở đầu庇bìche chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh应yīngứng phó庑wǔnhà giữa hai dãy nhà khác庞pángnhiều; khổng lồ; rối rắm; họ Bàng庖páocái bếp庚gēngđền trả; Canh (ngôi thứ 7 thuộc hàng Can)底dǐđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tới店diànquán trọ, tiệm hàng庙miàocái miếu thờ废fèibỏ đi, phế thải府fǔmình, ta (ngôi thứ nhất); phủ (đơn vị hành chính); phủ quan庭tíngsân trước度dùđo lường; mức độ; lần庥xiūnghỉ ngơi; thôi, dừng; tốt lành庠xiángtrường học座zuòchỗ ngồi庵āncái am (nhà tranh nhỏ); nhà nhỏ để thờ Phật庾yǔcái vựa; dữu (đơn vị đo, bằng 16 đấu)庸yōngnước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)康kāngkhoẻ mạnh廊lángmái hiên, hành lang庹tuǒsải tay; họ Thoả庶shùnhiều; chi thứ (trong dòng họ), con thứ庳bìthấp hẹp; nước Bí赓gēngtiếp tục, duy trì廓kuòmở rộng ra, nới rộng廉liángóc, cạnh; thanh liêm廒áocái vựa đựng thóc廑jǐncái nhà nhỏ; chỉ có廖liàohọ Liêu 廛chánchỗ ở của dân; quán chợ廨xièsở công, dinh quan廪lǐnvựa thóc; kho đụn; cấp cho, phát cho