Nghĩa tiếng Việt
mừng, chúc mừng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
庆 là dạng giản thể rút gọn của 慶 (khánh). Chữ gốc 慶 phức tạp hơn, nhưng trong dạng giản thể chỉ còn 广 (mái che) + 大 (lớn). Không đủ dữ liệu để phân tích hình thanh hay hội ý cho dạng giản thể. Cấu trúc gốc 慶 mang nghĩa: lễ mừng lớn trong sảnh.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: khánh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khánh": sảnh lớn (广) mở rộng (大) — lễ khánh thành, khánh hỷ; nhớ "khánh tiết" (庆典), "quốc khánh" (国庆).
Gương Hán-Việt
khánh trong "quốc khánh" (国庆), "khánh thành" (庆典), "hỷ khánh"
Mở khoá kiến thức
Biết 庆 (khánh) mở khoá: 庆祝 (ăn mừng), 国庆 (quốc khánh), 庆典 (lễ kỷ niệm), 庆幸 (may mắn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
庆 là dạng giản thể của 慶 (khánh), theo phương án 1956 — lược bỏ phần dưới bên phải, chỉ giữ 广 và 大. Chữ gốc 慶 xuất hiện trong kim văn, biểu thị nghi lễ chúc mừng. Nghĩa: mừng, chúc mừng, lễ kỷ niệm. Chưa có nguồn học thuật chi tiết cho cấu trúc dạng giản thể.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 大家一起庆祝新年。
Mọi người cùng nhau ăn mừng năm mới.
- 今天是国庆节。
Hôm nay là ngày Quốc khánh.
- 公司举办了庆典活动。
Công ty tổ chức sự kiện lễ kỷ niệm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.