Từ vựng tiếng Trung
qìng*xìng

Nghĩa tiếng Việt

vui mừng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng lớn)

6 nét

Bộ: (đất)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '庆' có bộ '广' chỉ sự rộng lớn, kết hợp với phần bên phải biểu thị ý nghĩa của sự chúc mừng, kỷ niệm.
  • Chữ '幸' có bộ '土', thể hiện sự ổn định, kết hợp với phần trên biểu thị sự may mắn.

Nhìn chung, '庆幸' mang ý nghĩa là cảm giác may mắn, vui mừng trong một tình huống nào đó.

Từ ghép thông dụng

qìngzhù

chúc mừng

xìngyùn

may mắn

qìngdiǎn

lễ kỷ niệm