Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thiểu"

Âm thiểu

悄

thiểuqiāo

lén lút

HSK 5

Từ có chữ 悄

愀

thiểuqiǎo

lo lắng

Âm thiếu

眺

thiếutiào

trông, ngắm từ xa; lườm; lễ họp chư hầu

粜

thiếutiào

bán thóc ra

Âm thiệu

绍

thiệushào

nối tiếp; giới thiệu (介绍)

HSK 2

Từ có chữ 绍

召

thiệuzhào

kêu gọi, mời đến

HSK 5
邵

thiệushào

(tên đất)

劭

thiệushào

khuyên gắng; tốt; cao

袑

thiệushào

chéo; như "chéo khăn; chéo áo; chéo góc" (vhn) xéo; như "cắt xéo; xếp xéo" (gdhn)

Âm thiêu

锹

thiêuqiāo

cái xẻng; đào

祧

thiêutiāo

nhà thờ để thần chủ đã lâu đời

劁

thiêuqiāo

thiến

鐰

thiêuqiāo

thau; như "mâm thau" (vhn) thao; như "vàng thau" (btcn)

颵

thiêushāo

颵

Âm thiều

韶

thiềusháo

tốt đẹp

苕

thiềusháo

hoa lau, hoa lăng tiêu

髫

thiềutiáo

tóc trái đào

Luyện viết các chữ âm "thiểu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết