Từ vựng tiếng Trung
quē*shǎo

Nghĩa tiếng Việt

thiếu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồ sành sứ)

10 nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '缺' có bộ '缶' (đồ sành sứ) và phần còn lại gợi nhớ đến việc thiếu thốn.
  • Chữ '少' bao gồm bộ '小' (nhỏ) và phần còn lại thể hiện sự ít ỏi.

Thiếu sót, thiếu hụt

Từ ghép thông dụng

缺少quēshǎo

thiếu

缺乏quēfá

thiếu hụt

缺席quēxí

vắng mặt