Từ vựng tiếng Trung
shāo
huǐ

Nghĩa tiếng Việt

đốt cháy, cháy rụi, thiêu hủy

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (binh khí dài)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi vật bị cháy hoàn toàn, hư hại không thể phục hồi. Ngữ cảnh tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 大火烧毁了整栋楼Dàhuǒ shāohuǐ le zhěng dòng lóu thanh 4

    Đám cháy lớn đã thiêu hủy cả tòa nhà

  • 文件被烧毁了Wénjiàn bèi shāohuǐ le thanh 2

    Tài liệu đã bị đốt cháy

  • 大火烧毁森林Dàhuǒ shāohuǐ sēnlín thanh 4

    Đám cháy lớn thiêu hủy rừng

Kết hợp thường gặp

  • 烧毁shāohuǐ thanh 1

    Đốt cháy, thiêu hủy

  • 大火烧毁dàhuǒ shāohuǐ thanh 4

    Đám cháy thiêu hủy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.