Từ vựng tiếng Trung
shāo*huǐ烧
毁
Nghĩa tiếng Việt
cháy rụi
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
烧
Bộ: 火 (lửa)
10 nét
毁
Bộ: 殳 (binh khí dài)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 烧: Chữ này có bộ 火 (lửa) ám chỉ việc liên quan đến đốt hoặc nhiệt.
- 毁: Chữ này có bộ 殳, thường liên quan đến hành động phá hủy hoặc hủy hoại.
→ 烧毁: Có nghĩa là đốt cháy và phá hủy.
Từ ghép thông dụng
烧烤
nướng
燃烧
cháy
自毁
tự hủy