Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi vật bị cháy hoàn toàn, hư hại không thể phục hồi. Ngữ cảnh tiêu cực.
Câu ví dụ
- 大火烧毁了整栋楼
Đám cháy lớn đã thiêu hủy cả tòa nhà
- 文件被烧毁了
Tài liệu đã bị đốt cháy
- 大火烧毁森林
Đám cháy lớn thiêu hủy rừng
Kết hợp thường gặp
- 烧毁
Đốt cháy, thiêu hủy
- 大火烧毁
Đám cháy thiêu hủy
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.