Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ (verb)发 (phát) nghĩa là phát ra, bùng lên; 烧 (thiêu) nghĩa là nóng, cháy. 发烧 là thân thể nóng lên, biểu hiện của bệnh.
Câu ví dụ
- 我发烧了。
Tôi bị sốt.
- 他因为感冒发烧。
Anh ấy sốt vì cảm lạnh.
- 发烧需要休息。
Sốt thì cần nghỉ ngơi.
Kết hợp thường gặp
- 发高烧
sốt cao
- 发烧感冒
sốt cảm lạnh
- 退烧
hết sốt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.