Từ vựng tiếng Trung
shāo*kǎo

Nghĩa tiếng Việt

thịt nướng

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 烧 cấu thành từ bộ 火 (lửa) và 尧 (Diêu, một tên riêng). Bộ 火 chỉ ý nghĩa liên quan đến lửa, nhiệt.
  • 烤 cấu thành từ bộ 火 (lửa) và 考 (khảo). Bộ 火 chỉ ý nghĩa liên quan đến lửa, nhiệt.

烧 có nghĩa là đốt, nấu, còn 烤 có nghĩa là nướng. Cả hai đều liên quan đến quá trình tạo ra nhiệt và nấu nướng.

Từ ghép thông dụng

shāoshuǐ

đun nước

shāofàn

nấu cơm

shāoshāng

bỏng

kǎoxiāng

lò nướng

kǎoròu

thịt nướng

kǎo

vịt quay