Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thác"

Âm thác

托

tháctuō

nâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm

HSK 5
拓

tháctà

nâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm

HSK 6
橐

tháctuó

cái túi không có đáy; đồ rèn đúc

乇

tháctuō

uỷ thác

箨

tháctuò

cật tre, mo nang

柝

tháctuò

mõ canh (gõ cầm canh ban đêm)

讬

tháctuō

giao phó

袥

tháctuō

奥

跅

tháctuò

phóng túng, không chịu giữ mình

磭

thácchuò

môi lớn

萚

tháctuò

bẹ cây, mo nang; lá cây đã rụng

飥

tháctuō

Ngon

Âm thạc

硕

thạcshuò

to lớn

HSK 4

Âm thắc

忒

thắctè

biến đổi; sai lầm

忑

thắctè

(xem: thảm thắc 忐忑)

慝

thắctè

ác ngầm, không ngay thẳng; gièm pha; đồn nhảm; âm khí

铽

thắctè

nguyên tố tecbi, Tb

Luyện viết các chữ âm "thác"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết