Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCó thể dùng trong y học (xương trật khớp) hoặc trừu tượng (vai trò, định vị sai). Mang sắc thái tiêu cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.
Câu ví dụ
- 骨头错位了
Xương bị trật khớp
- 角色错位
Vai trò sai vị trí (làm sai việc)
- 这种关系是错位的
Mối quan hệ này lệch lạc/sai vị trí
- 市场定位错位
Định vị thị trường sai
Kết hợp thường gặp
- 骨头错位
xương trật khớp
- 定位错位
định vị sai
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.