Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cuò*wèi

Nghĩa tiếng Việt

trật khớp, sai vị trí, lệch lạc

Âm Hán Việt

thác vị

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ trạng thái lệch vị trí hoặc động từ chỉ hành động bị lệch khỏi vị trí ban đầu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thác vị

Từng chữ

  • tháchòn đá mài; lẫn lộn, nhầm lẫn
  • vịvị trí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng trong y học (xương trật khớp) hoặc trừu tượng (vai trò, định vị sai). Mang sắc thái tiêu cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 骨头错位了Gǔtou cuòwèile thanh 3

    Xương bị trật khớp

  • 角色错位Juésè cuòwèi thanh 2

    Vai trò sai vị trí (làm sai việc)

  • 这种关系是错位的Zhè zhǒng guānxì shì cuòwèi de thanh 4

    Mối quan hệ này lệch lạc/sai vị trí

  • 市场定位错位Shìchǎng dìngwèi cuòwèi thanh 4

    Định vị thị trường sai

Kết hợp thường gặp

  • 骨头错位gǔtou cuòwèi thanh 3

    xương trật khớp

  • 定位错位dìngwèi cuòwèi thanh 4

    định vị sai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.