Từ vựng tiếng Trung
chā*cuò

Nghĩa tiếng Việt

sai lầm

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '差' có nghĩa là sai khác, chênh lệch và sử dụng bộ '工' có ý nghĩa về công việc, thể hiện sự không chính xác trong công việc.
  • Chữ '错' có nghĩa là sai, nhầm lẫn và sử dụng bộ '金' chỉ ra những sai lầm có thể liên quan đến vật chất hoặc kim loại.

Từ '差错' có nghĩa là sai sót, nhầm lẫn, thể hiện sự không hoàn hảo hoặc lỗi trong quá trình thực hiện công việc.

Từ ghép thông dụng

差别chābié

sự khác biệt

误差wùchā

sai số

错误cuòwù

lỗi, sai lầm