Chữ Hán âm Hán Việt "phát"
Âm phát
Âm phật
Âm phất
Từ có chữ 佛
弗
phấtfú
chẳng; trừ đi
拂
phấtfú
phất, phẩy quét
氟
phấtfú
nguyên tố flo, khí flo, F
芾
phấtfèi
che đậy, che lấp
砩
phấtfú
huỳnh thạch
绂
phấtfú
dây thao đeo ấn
祓
phấtfú
trừ khử đi
黻
phấtfú
áo lễ phục
茀
phấtfú
cỏ tốt um; che, mái che, mui xe; phúc, sự may mắn
菝
phấtbá
(một loại thực vật)
绋
phấtfú
dây tam cố (để buộc quan tài)
笰
phấtfú
tên có buộc dây; mui xe
鮄
phấtfú
(xem: phường phất 魴鮄)
袚
phấtbō
quả bí ngô; miếng đệm đầu gối
綍
phấtfú
cái dây lớn
韨
phấtfú
cái phất (để đệm đầu gối khi quỳ)
髴
phấtfú
(xem: phảng phất 髣髴)
Âm phạt
Luyện viết các chữ âm "phát"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết