Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lưu"

Âm lưu

浏

lưuliú

nước trong vắt

HSK 5
溜

lưuliū

trượt, lướt; nhẵn

HSK 6
刘

lưuliú

giết; giãi bày; họ Lưu

硫

lưuliú

(xem: lưu hoàng, lưu huỳnh 硫黃)

琉

lưuliú

(xem: lưu ly 琉璃)

遛

lưuliú

đứng dừng lại không tiến lên nữa

镏

lưuliú

một loại nồi thời xưa; chiếc nhẫn

鎏

lưuliú

vàng tốt, vàng nguyên chất

鹨

lưuliù

chim chiền chiện

旒

lưuliú

tua cờ

锍

lưuliǔ

sulfonium; mờ; xỉn (kim loại)

镠

lưuliú

vàng tốt

骝

lưuliú

con ngựa

鰡

lưuliú

radon

飗

lưuliú

(xem: sưu lưu 颼飀)

駵

lưuliú

biến thể cũ của 騮 | 骝 [liu2]

羀

lưuliǔ

羀

鹠

lưuliú

(xem: hưu lưu 鵂鶹,鸺鹠)

藰

lưuliú

藰

驑

lưuliú

Yi

Âm lựu

溜

lựuliū

trượt, lướt; nhẵn

HSK 6
瘤

lựuliú

nổi cục máu; khối u

HSK 6

Từ có chữ 瘤

碌

lựulù

bận rộn (忙碌); tầm thường (庸碌)

HSK 6

Từ có chữ 碌

榴

lựuliú

cây lựu

馏

lựuliú

cơm đã chín

镏

lựuliú

một loại nồi thời xưa; chiếc nhẫn

熘

lựuliū

xào thức ăn

繇

lựuyáo

lời xem quẻ bói

葎

lựulǜ

(một loại cỏ, thân nhiều gai, có thể làm thuốc)

蹓

lựuliū

(xem: lựu đáp 蹓躂,蹓跶)

霤

lựuliù

giọt nước rỏ từ mái nhà

Âm lữu

绺

lữuliǔ

20 sợi tơ; cuộn chỉ; chòm, món, túm

罶

lữuliǔ

đăng bắt cá

Luyện viết các chữ âm "lưu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết