Chữ Hán âm Hán Việt "lưu"
Âm lưu
Từ có chữ 浏
Từ có chữ 溜
刘
lưuliú
giết; giãi bày; họ Lưu
硫
lưuliú
(xem: lưu hoàng, lưu huỳnh 硫黃)
琉
lưuliú
(xem: lưu ly 琉璃)
遛
lưuliú
đứng dừng lại không tiến lên nữa
镏
lưuliú
một loại nồi thời xưa; chiếc nhẫn
鎏
lưuliú
vàng tốt, vàng nguyên chất
鹨
lưuliù
chim chiền chiện
旒
lưuliú
tua cờ
锍
lưuliǔ
sulfonium; mờ; xỉn (kim loại)
镠
lưuliú
vàng tốt
骝
lưuliú
con ngựa
鰡
lưuliú
radon
飗
lưuliú
(xem: sưu lưu 颼飀)
駵
lưuliú
biến thể cũ của 騮 | 骝 [liu2]
羀
lưuliǔ
羀
鹠
lưuliú
(xem: hưu lưu 鵂鶹,鸺鹠)
藰
lưuliú
藰
驑
lưuliú
Yi
Âm lựu
Âm lữu
Luyện viết các chữ âm "lưu"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết