Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
liú鎏

Nghĩa tiếng Việt

vàng tốt, vàng nguyên chất

Âm Hán Việt

lưu

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鎏 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
18 nét

鎏 = 流 (Lưu, biểu âm) + 金 (Kim, biểu nghĩa: vàng); chữ hình thanh. Bộ 金 chỉ đây là vàng nguyên chất, tinh khiết. 流 (chảy) gợi hình ảnh vàng chảy lỏng tinh khiết.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong kỹ thuật mạ vàng lên bề mặt kim loại hoặc danh từ chỉ vàng tốt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lưu

Mẹo nhớ

Hán-Việt không rõ reading chuẩn (âm gần "lưu"): vàng (金) chảy (流) như nước tinh khiết, 鎏 là vàng nguyên chất dùng để mạ, 鎏金 là kỹ thuật mạ vàng đặc trưng đồ cổ Trung Hoa.

Gương Hán-Việt

"lưu kim" (鎏金): mạ vàng; kỹ thuật phủ vàng trên bề mặt đồng/bạc thời cổ đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 鎏 (lưu) giúp đọc tài liệu khảo cổ và bảo tàng khi gặp 鎏金 (mạ vàng nước) mô tả đồ cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鎏 là chữ hình thanh: 金 (vàng) biểu nghĩa + 流 biểu âm. Nghĩa là vàng tinh khiết (pure gold), vàng lá mạ (gilt). Dùng chủ yếu trong 鎏金: kỹ thuật mạ vàng nước trên đồng vật cổ đại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这件鎏金铜器出土于汉代墓葬。zhè jiàn liú jīn tóngqì chū tǔ yú hàndài mùzàng. thanh 4

    Đồ đồng mạ vàng này được khai quật từ lăng mộ thời Hán.

  • 鎏金工艺需要将纯金溶于汞中。liú jīn gōngyì xūyào jiāng chún jīn róng yú gǒng zhōng. thanh 2

    Kỹ thuật mạ vàng nước cần hòa tan vàng nguyên chất trong thủy ngân.

  • 博物馆展出了数件精美的鎏金文物。bówùguǎn zhǎnchū le shù jiàn jīngměi de liú jīn wénwù. thanh 2

    Bảo tàng trưng bày một số hiện vật mạ vàng tinh xảo.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 流

    là âm phù của 鎏, hình dạng tương tự

  • 留

    cùng âm liú, phổ biến hơn nhiều

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.