Từ vựng tiếng Trung
liū*da

Nghĩa tiếng Việt

đi dạo

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '溜' gồm bộ '氵' (nước) và phần âm '留' (lưu lại). Ý nghĩa là nước chảy nhanh, di chuyển nhẹ nhàng.
  • Chữ '达' gồm bộ '辶' (đi) và phần âm '大' (lớn). Ý nghĩa là đi đến, thông suốt.

Cả cụm từ '溜达' mang nghĩa là đi dạo, đi bộ một cách thoải mái.

Từ ghép thông dụng

liūda

đi dạo

liūbīng

trượt băng

shùnliū

trơn tru, suôn sẻ