Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liū*da

Nghĩa tiếng Việt

đi dạo; đi cho vui (không có mục đích cụ thể)

Âm Hán Việt

lưu đạt

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là từ mang sắc thái khẩu ngữ, thường dùng độc lập hoặc lặp lại thành dạng 溜达溜达

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưu đạt

Từng chữ

  • lưutrượt, lướt; nhẵn
  • đạtqua, thông

Tầng từ vựng

Đi dạo không mục đích cụ thể.

Câu ví dụ

  • 晚饭后我们去溜达了一圈。Wǎnfàn hòu wǒmen qù liūda le yī quān. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 溜达溜达
  • 出去溜达
  • 随便溜达

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.