Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lân"

Âm lân

邻

lânlín

láng giềng, hàng xóm; gần, kề

HSK 3
怜

lânlián

thương xót

HSK 4
麟

lânlín

con kỳ lân (như: kỳ lân 麒麟)

鳞

lânlín

vẩy cá, vảy cá; xếp hàng lần lượt

磷

lânlín

nước chảy ở khe đá

粼

lânlín

nước ở giữa các hòn đá

嶙

lânlín

(xem: lân tuân 嶙峋)

遴

lânlín

khó; lựa chọn

辚

lânlín

bậc cửa; tiếng xe chạy

麐

lânlín

con kỳ lân (như: kỳ lân 麒麟)

粦

lânlín

lân; như "lân la" (gdhn) lấn; như "lấn lướt" (gdhn)

驎

lânlín

Tao

瞵

lânlín

chăm chú nhìn; nhãn cầu, tròng mắt

鏻

lânlín

phosphonium

隣

lânlín

gần, kề; láng giềng

Âm lãn

懒

lãnlǎn

lười, biếng; uể oải, mệt mỏi

HSK 4

Âm lạn

烂

lạnlàn

nát, nhừ, chín quá

HSK 5
糷

lạnlàn

gạo nếp

Âm lan

拦

lanlán

chặn lại, ngăn lại

HSK 5

Từ có chữ 拦

栏

lanlán

lan can

HSK 6
兰

lanlán

hoa lan

Từ có chữ 兰

澜

lanlán

sóng lớn

Từ có chữ 澜

阑

lanlán

sắp hết, sắp tàn; lẻn ra ngoài

斓

lanlán

(xem: ban lan 斒斕)

镧

lanlán

nguyên tố lantan, La

谰

lanlán

vu khống

襕

lanlán

áo dài (thời xưa)

籣

lanlán

ống đựng tên

襽

lanlán

襽

Âm lận

吝

lậnlìn

tiếc rẻ, keo kiệt

HSK 6

Từ có chữ 吝

躏

lậnlìn

giẫm nát, phá huỷ

蔺

lậnlìn

cỏ lận, có cói (để dệt chiếu); họ Lận

膦

lậnlìn

một hợp chất (công thức hoá học: PH3)

轥

lậnlìn

bánh xe lăn; đi qua; qua; đạp; giẫm; vượt qua; hơn; vượt trội; (tiếng xe)

Luyện viết các chữ âm "lân"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết