Danh thắng cổ tích tiếng Trung là gì?
Hán Việt danh thắng cổ tích =
名胜古迹míngshèng gǔjìHSK 5
danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 名胜古迹Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 名胜古迹
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết