Từ vựng tiếng Trung
gǔ*jīn*zhōng*wài

Nghĩa tiếng Việt

mọi lúc và mọi nơi; từ xưa đến nay

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

5 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 古: Gồm có bộ thập (十) và khẩu (口), gợi ý đến những điều đã có từ thời xa xưa.
  • 今: Gồm có bộ nhân đứng (亻) và kim (今), nhấn mạnh ý nghĩa của hiện tại.
  • 中: Hình ảnh của một nét sổ đi qua trung tâm, biểu thị ý nghĩa trung tâm hay giữa.
  • 外: Kết hợp giữa bộ tịch (夕) và bộ khuyết (卜), biểu thị những gì nằm ngoài hoặc bên ngoài.

Tổng hợp lại, bốn chữ này tạo thành một cụm từ diễn tả từ cổ xưa đến hiện tại, bao gồm cả trong và ngoài.

Từ ghép thông dụng

dài

thời cổ đại

jīntiān

hôm nay

zhōngguó

Trung Quốc

wàiguó

nước ngoài