Bỏ qua, tới nội dung chính

Công trình sư tiếng Trung là gì?

Hán Việt công trình sư =

工程师gōngchéngshīHSK 3

kỹ sư

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 工程师

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 工程师

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết