Bài 2 · HSK 4
Người bạn thật sự
真正的朋友
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
适应shì*yìngthích nghi交jiāokết bạn平时píng*shíthường ngày逛guàngdạo quanh短信duǎn*xìntin nhắn SMS正好zhèng*hǎovừa đúng聚会jù*huìtụ họp; bữa tiệc联系lián*xìliên lạc差不多chà*bu*duōgần như, hầu như专门zhuān*ménchuyên môn毕业bì*yètốt nghiệp麻烦má*fanphiền phức好像hǎo*xiàngdường như重新chóng*xīnlại lần nữa尽管jǐn*guǎnmặc dù真正zhēn*zhèngthực sự友谊yǒu*yìtình bạn丰富fēng*fùphong phú无聊wú*liáonhàm chán讨厌tǎo*yànchán ghét却quènhưng周围zhōu*wéixung quanh交流jiāo*liútrao đổi; tương tác理解lǐ*jiěhiểu, thông cảm镜子jìng*zigương而érvà; nhưng当dāngtrở thành, là, làm việc困难kùn*nankhó khăn及时jí*shíkịp thời陪péiđi cùng