Từ vựng tiếng Trung
zhuān*mén

Nghĩa tiếng Việt

chuyên môn; chuyên biệt; đặc biệt

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / trạng từ

Chỉ việc tập trung vào một lĩnh vực cụ thể, hoặc làm việc một cách đặc biệt.

Câu ví dụ

  • 他是专门研究中国历史的专家。Tā shì zhuānmén yánjiū Zhōngguó lìshǐ de zhuānjiā. thanh 1

    Anh ấy là chuyên gia nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

  • 这个问题需要专门解决。Zhège wèntí xūyào zhuānmén jiějué. thanh 4

    Vấn đề này cần giải quyết một cách chuyên biệt.

Kết hợp thường gặp

  • 专门研究zhuānmén yánjiū thanh 1

    nghiên cứu chuyên sâu

  • 专门学校zhuānmén xuéxiào thanh 1

    trường chuyên môn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.