Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 21: Ngày mai chúng ta xuất phát lúc bảy giờ mười lăm (我们明天七点一刻出发)
34 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
每měimỗi早上zǎo*shangbuổi sáng半bànnửa起床qǐ*chuángthức dậy床chuánggiường早饭zǎo*fànbữa sáng午饭wǔ*fànbữa trưa晚饭wǎn*fànbữa tối以后yǐ*hòusau này差chàkhác nhau上课shàng*kèđi học, dạy học节jiéngày lễ教室jiào*shìlớp học操场cāo*chǎngsân thể thao锻炼duàn*liàntập thể dục洗澡xǐ*zǎotắm洗xǐrửa然后rán*hòusau đó睡觉shuì*jiàođi ngủ, ngủ爬páleo们menmột hậu tố chỉ số nhiều山shānnúi年级nián*jílớp出发chū*fākhởi hành前qiántrước集合jí*hétập hợp刻kèmột phần tư上车shàng*chēlên xe下车xià*chēxuống xe准时zhǔn*shíđúng giờ带dàimang, mang theo课间kèjiāngiờ ra chơi上班shàng*bānđi làm下班xià*bāntan làm