Từ vựng tiếng Trung
duàn*liàn

Nghĩa tiếng Việt

tập thể dục

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 锻 (đoán) có bộ 金 (kim) chỉ kim loại, thể hiện quá trình rèn luyện kim loại.
  • 炼 (luyện) có bộ 火 (hỏa) chỉ lửa, thể hiện quá trình luyện kim bằng lửa.

锻炼 có nghĩa là rèn luyện, đặc biệt là thông qua các hoạt động thể chất.

Từ ghép thông dụng

duànliànshēn

rèn luyện thân thể

duànliànzhì

rèn luyện ý chí

měitiānduànliàn

rèn luyện hàng ngày