Chủ đề · Boya Cận trung cấp 2 (加速篇Ⅱ)
Người thuận tay trái (左撇子)
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
冰箱bīng*xiāngtủ lạnh政府zhèng*fǔchính phủ家长jiā*zhǎngphụ huynh背景bèi*jǐngnền肌肉jī*ròucơ bắp天生tiān*shēngthiên bẩm纽扣niǔ*kòunút扳bānkéo剪刀jiǎn*dāokéo器械qì xièthiết bị口吃kǒu*chīcà lăm遗传yí*chuándi truyền起码qǐ*mǎít nhất戒指jiè*zhinhẫn邪恶xié*èxấu xa占卜zhān*bǔbói toán来临lái línđến左撇子zuǒ*piě*zingười thuận tay trái门柄mén*bǐngtay nắm cửa, nắm cửa拉链lā*liànkhóa kéo步枪bù*qiāngsúng trường垒球lěi*qiúbóng mềm (một môn thể thao giống bóng chày)鱼竿yú*gāncần câu cá镰刀lián*dāoliềm萨克斯管sà*kè*sī*guǎnkèn saxophone定性dìng*xìngđịnh tính; xác định bản chất/thuộc tính部落bù*luòbộ lạc老练lǎo*liànlão luyện, dày dặn kinh nghiệm算命suàn*mìngxem bói, bói toán排挡pái*dǎngsố xe (ô tô)