Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
niǔ*kòu

Nghĩa tiếng Việt

nút áo; cúc áo

Âm Hán Việt

nữu khấu

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể, thường đi với lượng từ cái hoặc hạt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nữu khấu

Từng chữ

  • nữucái quạt, cái núm; buộc, thắt
  • khấubắt lại, giằng lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nút áo, dùng cho các loại áo có nút. Hán-Việt 'nữu khấu' hay dùng trong văn bản.

Câu ví dụ

  • 这件衣服的纽扣很漂亮Zhè jiàn yīfú de niǔkòu hěn piàoliang thanh 4

    Nút áo của cái áo này rất đẹp

  • 扣好纽扣Kòu hǎo niǔkòu thanh 4

    Cài nút áo cho kỹ

  • 纽扣掉了Niǔkòu diào le thanh 3

    Nút áo bị rơi

  • 换个纽扣Huàn gè niǔkòu thanh 4

    Thay cái nút áo

  • 金纽扣jīn niǔkòu thanh 1

    nút áo bằng vàng

Kết hợp thường gặp

  • 扣纽扣kòu niǔkòu thanh 4

    cài nút áo

  • 解开纽扣jiěkāi niǔkòu thanh 3

    mở nút áo

  • 纽扣坏了niǔkòu huài le thanh 3

    nút áo bị hỏng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.