Từ vựng tiếng Trung
niǔ*dài

Nghĩa tiếng Việt

mối liên hệ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '纽' có bộ '纟' nghĩa là sợi tơ, thể hiện ý nghĩa liên kết, kết nối.
  • Chữ '带' có bộ '巾' nghĩa là khăn, thường thể hiện ý nghĩa về vật dụng để mang theo, cột vào.

Tổng hợp lại, '纽带' có nghĩa là mối liên kết, sự kết nối chặt chẽ giữa các phần hoặc yếu tố.

Từ ghép thông dụng

纽扣niǔkòu

cúc áo

纽约Niǔyuē

New York

领带lǐngdài

cà vạt