Tuần tự tiệm tiến tiếng Trung là gì?
Hán Việt tuần tự tiệm tiến =
循序渐进xúnxù jiànjìnHSK 6
tiến bộ dần dần, có trình tự; theo thứ tự từng bước
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 循序渐进Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 循
Từ có chữ 渐
Luyện viết 循序渐进
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết