Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tuân"

Âm tuân

遵

tuânzūn

lần theo; noi theo, tuân theo

HSK 5
询

tuânxún

hỏi ý kiến mọi người để quyết định

HSK 5
荀

tuânxún

nước Tuân; họ Tuân; cỏ tuân

洵

tuânxún

tin thực; xoáy nước

峋

tuânxún

(xem: lân tuân 嶙峋)

恂

tuânxún

tin theo

郇

tuânhuán

nước Tuân

Âm tuấn

俊

tuấnjùn

xinh, đẹp, kháu; tài giỏi

HSK 5
峻

tuấnjùn

cao (núi)

HSK 6

Từ có chữ 峻

骏

tuấnjùn

ngựa hay

Từ có chữ 骏

浚

tuấnjùn

nạo vét

睃

tuấnsuō

liếc nhìn

馂

tuấnjùn

đồ ăn thừa

稡

tuấnzuì

đọt; như "đọt mía; đọt chuối" (vhn)

Âm tuần

旬

tuầnxún

sự lặp lại; tuần tuổi; 10 ngày

HSK 5
巡

tuầnxún

đi lại xem xét; đi hết một vòng

HSK 6

Từ có chữ 巡

驯

tuầnxún

thuần, lành (thú)

Âm tuẫn

殉

tuẫnxùn

chết theo người khác

徇

tuẫnxùn

đồng ý theo, làm theo

Âm tuẩn

簨

tuẩnsǔn

cái xà ngang để treo chuông khánh

Luyện viết các chữ âm "tuân"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết