Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng chỉ 10 ngày đầu của tháng âm lịch hoặc dương lịch.
Câu ví dụ
- 会议将在上旬举行。
Hội nghị sẽ diễn ra vào đầu tháng.
- 我在五月上旬去旅游。
Tôi đi du lịch vào đầu tháng năm.
- 这个项目上旬就能完成。
Dự án này đầu tháng là có thể hoàn thành.
- 三月上旬的天气还比较冷。
Thời tiết đầu tháng ba còn khá lạnh.
Kết hợp thường gặp
- 上旬中旬下旬
đầu tháng giữa tháng cuối tháng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.