Từ vựng tiếng Trung
xià*xún

Nghĩa tiếng Việt

cuối tháng

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (ngày)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '下' gồm có bộ '一' và nét phẩy, mang ý nghĩa là bên dưới hay phía dưới.
  • Chữ '旬' có bộ '日' (ngày), thường chỉ một khoảng thời gian 10 ngày.

Ghép lại, '下旬' có nghĩa là 10 ngày cuối tháng.

Từ ghép thông dụng

下旬xiàxún

cuối tháng

下雨xiàyǔ

mưa

下午xiàwǔ

buổi chiều