Chữ Hán âm Hán Việt "tiết"
Âm tiết
Từ có chữ 屑
薛
tiếtxuē
cỏ tiết; nước Tiết (nay thuộc tỉnh Sơn Đông); họ Tiết
亵
tiếtxiè
áo lót mình; bẩn thỉu; khinh nhờn; dâm ô, suồng sã
楔
tiếtxiē
cái bạo cửa, cái ngạch cửa; chống đỡ; cái nêm
疖
tiếtjiē
rôm sảy
榍
tiếtxiè
ngạch cửa; bậu cửa; bậc cửa
渫
tiếtxiè
trừ bỏ; sơ tán, phân tán; ngưng lại, dơ bẩn
绁
tiếtxiè
cương ngựa
滗
tiếtbì
chắt lọc, chắt ra
齛
tiếtxiè
齛
鞊
tiếtjié
Lý
緤
tiếtxiè
cương ngựa
卩
tiếtjié
ấn tín, cái triện; người quỳ gối
Âm tiệt
蓵
tiệtjié
蓵
Luyện viết các chữ âm "tiết"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết